engagement

/in'geidʤmənt/
danh từ
  1. sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn
    • to keep one's engagements
      tôn trọng những lời cam kết của mình
  2. sự hứa gặp
    • a public engagement
      sự hứa nói chuyện với công chúng
    • social engagements
      sự được mời mọccác cuộc chiêu đãi...
  3. sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển mộ
  4. công việc làm (của người thư ký, người giúp việc...)
  5. (kỹ thuật) sự gài (số...)
  6. (quân sự) sự giao chiến; cuộc đánh nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "engagement"

Từ có nhắc đến "engagement"

engagement
The teacher encourages student engagement with a hands-on science experiment.