engender

/in'dʤendə/
Học thuật
Thân thiện
engender

A father and mother engender a new life.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gây ra, tạo ra, dẫn đến: Chỉ việc làm cho một cảm giác, tình huống, điều kiện hoặc trạng thái nào đó xuất hiện hoặc phát triển.
    • Sinh ra, đẻ ra: (Nghĩa cổ, hiếm dùng) Chỉ hành động sinh sản, tạo ra con cái.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • His rude comments engendered a lot of anger among the staff. (Những lời bình luận thô lỗ của anh ta đã gây ra rất nhiều sự tức giận trong đội ngũ nhân viên.)
    • A good leader can engender trust and loyalty in their team. (Một nhà lãnh đạo giỏi có thể tạo ra sự tin tưởng lòng trung thành trong đội nhóm của họ.)
    • The economic crisis engendered widespread unemployment. (Cuộc khủng hoảng kinh tế dẫn đến tình trạng thất nghiệp lan rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to engender debate/discussion": gây ra tranh luận/thảo luận.
    • The new policy is likely to engender intense debate in parliament. (Chính sách mới khả năng gây ra cuộc tranh luận gay gắt trong quốc hội.)
  • "to engender hope/confidence": mang lại hy vọng/niềm tin.
    • The doctor's calm manner engendered confidence in her patients. (Thái độ điềm tĩnh của bác sĩ đã mang lại niềm tin cho các bệnh nhân của .)
Biến thể từ gần giống
  • Engendering (danh động từ): hành động gây ra, tạo ra.
    • The engendering of new ideas is crucial for innovation. (Việc tạo ra những ý tưởng mới rất quan trọng cho sự đổi mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Cause: gây ra, nguyên nhân dẫn đến.
  • Generate: tạo ra, phát sinh.
  • Produce: sản sinh ra, tạo ra.
  • Give rise to: dẫn đến, gây ra.
  • Instigate: xúi giục, khơi mào (thường cho hành động tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Prevent: ngăn chặn, ngăn cản.
  • Inhibit: kìm hãm, ngăn chặn.
  • Stifle: bóp nghẹt, đàn áp.
  • Hinder: cản trở.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "engender")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "engender")

engender

A father and mother engender a new life.

ngoại động từ
  1. sinh ra, gây ra, đem lại
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra

Từ có nhắc đến "engender"