breed

/bri:d/
danh từ
  1. nòi, giống
  2. dòng dõi
(bất qui tắc) ngoại động từ bred
  1. gây giống; chăn nuôi
    • to breed horses
      gây giống ngựa, chăn nuôi ngựa
  2. nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục
    • to be bread [to be] a doctor
      được nuôi ăn học thành bác sĩ
  3. gây ra, phát sinh ra
    • dirt breeds diseases
      bụi bặm làm phát sinh ra bệnh tật
(bất qui tắc) nội động từ bred
  1. sinh sản, sinh đẻ
    • birds breed in spring
      chim sinh sản vào mùa xuân
  2. náy ra, phát sinh ra; lan tràn
    • dissensions breed among them
      giữa họ đã nảy ra những mối bất hoà
  3. chăn nuôi

Idioms

  • to breed in and in
    dựng vợ gả chồng trong họ hàng gần với nhau
  • to breed out and out
    lấy vợ lấy chồng người ngoài họ
  • too much familiarity breeds contempt
    (xem) contempt
  • what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh
    (xem) bone

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

breed
A farmer carefully selects a new breed of sheep for his flock.