spawn

/spɔ:n/
danh từ
  1. trứng (, ếch, , tôm...)
  2. (thực vật học) hệ sợi (nấm)
  3. ((thường) guội con cái, con cháu, giống
    • spawn of the devil
      quânlại
động từ
  1. đẻ trứng (, ếch, , tôm...)
  2. ((thường) guội sinh đẻ (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "spawn"

Từ có nhắc đến "spawn"

spawn
The salmon swims upstream to spawn.