sire

/'saiə/
danh từ
  1. đực giống
  2. hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua)
  3. (thơ ca) cha, cha ông
ngoại động từ
  1. sinh sản, đẻ ra (ngựa giống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sire"

sire
A champion racehorse stands proudly beside his sire in the pasture.