engineer

/,endʤi'niə/
danh từ
  1. kỹ sư, công trình
  2. kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer)
  3. công binh; người thiết kế xây dựng công sự
  4. người phụ trách máy; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa
  5. (thông tục) người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...)
ngoại động từ
  1. nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...)
nội động từ
  1. làm kỹ sư, làm công trình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "engineer"

engineer
The engineer drives the train into the station.