mastermind

/'mɑ:stəmaind/
danh từ
  1. người trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc ) ((nghĩa bóng))
ngoại động từ
  1. vạch ra kế hoạch điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mastermind"

mastermind
A chess mastermind contemplates their next move.