engorge

/in'gɔ:dʤ/
ngoại động từ
  1. ăn ngấu nghiến, ngốn
  2. (động tính từ quá khứ) bị nhồi nhét
  3. (động tính từ quá khứ) (y học) ứ máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "engorge"

engorge
She began to engorge herself on the large pizza.