stuff

/stʌf/
danh từ
  1. chất, chất liệu; thứ, món
    • the stuff that heroes are made of
      cái chất tạo nên những người anh hùng
    • he has good stuff in him
      anh ta một bản chất tốt
    • household stuff
      (từ cổ,nghĩa cổ) đồ đạc trong nhà
    • doctor's stuff
      thuốc men
  2. (the stuff) (thông tục) tiền nong; gỗ lạt; đạn
    • to be short of the stuff
      thiếu tiền
  3. vải len
  4. rác rưởi, chuyện vớ vẩn
    • what stuff he writes!
      chuyện viết mới vớ vẩn làm sao!
  5. (từ lóng) ngón, nghề, môn, cách làm ăn
    • do your stuff
      nào dở ngón ra nào; cứ tiếp tục làm đi
    • to know one's stuff
      nắm được nghề nghiệp (môn...) của mình
    • the stuff to give'em
      cách làm ăn để dạy cho bọn
ngoại động từ
  1. bịt
    • to stuff one's ears with wool
      bịt tai bằng bông len
  2. nhồi, nhét, lèn
    • to stuff a fowl
      nhồi (thịt, nấm hương, đậu... vào một con
    • to stuff goose
      nhồi cho ngỗng ăn
    • a head stuffed with romance
      một đầu óc đầy lãng mạn
    • cushion stuffed with down
      gối nhồi lông chim
    • stuffed birds
      chim nhồi rơm
    • to stuff clothing into a small bag
      nhét quần áo vào một cái túi nhỏ
nội động từ
  1. đánh lừa bịp
  2. ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stuff
A child stuffs colorful socks into a drawer.