róc

  1. enlever l'écorce; écorcer; enlever la chair
    • Róc mía
      écorcer la canne à sucre
    • Róc hết thịtkhúc xương
      enlever toute la chair qui adhère à un os
  2. se détacher
    • Vảy đậu róc
      la croûte du bouton de petite vérole s'est détachée
  3. à sec
    • Giếng róc nước
      un puits à sec
  4. (infml.) roublard; malin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "róc"

róc
Một người đàn ông đang róc vỏ một cây mía.