entendu

Học thuật
Thân thiện
entendu

C'est entendu, nous nous retrouverons au parc demain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đồng ý, đã quyết định: Dùng để chỉ một điều đó đã được thống nhất, chấp thuận hoặc đã được quyết định chắc chắn.
    • khả năng, thông thạo: (Từ ) Dùng để chỉ một người kiến thức, sự hiểu biết hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực nào đó.
  2. Thán từ:

    • Đồng ý!: Dùng như một lời đáp lại ngắn gọn để biểu thị sự đồng tình, chấp thuận.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est entendu, nous nous retrouvons à 18 heures. (Đã đồng ý, chúng ta gặp nhau lúc 18 giờ.)
    • C'est une question entendue, inutile d'en reparler. (Đómột vấn đề đã quyết định rồi, không cần bàn lại nữa.)
    • Il est très entendu en mécanique. (Anh ấy rất thông thạo về cơ khí.) (Cách dùng cổ)
  • Thán từ:

    • Tu viens avec nous ? - Entendu ! (Cậu đi với chúng tôi chứ? - Đồng ý!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bien entendu: Dĩ nhiên, tất nhiên. Đâymột cụm từ cố định rất phổ biến.

    • Bien entendu, je t'aiderai. (Dĩ nhiên, tôi sẽ giúp bạn.)
  • C'est entendu: Đã đồng ý, đã quyết định. Dùng để xác nhận một thỏa thuận.

    • C'est entendu, je m'en occupe. (Đã quyết định, tôi sẽ lo việc đó.)
  • Prendre un air entendu: Làm ra vẻ hiểu biết, hiểu thấu đáo (thường với ý mỉa mai).

    • Il a pris un air entendu en écoutant l'explication. (Anh ta làm ra vẻ hiểu biết khi nghe giải thích.)
Biến thể từ gần giống
  • Entendre (động từ): Nghe, có ý định, hiểu.

    • Je n'entends pas bien. (Tôi nghe không .)
  • Entendement (danh từ): Sự hiểu biết, trí tuệ, lý trí.

    • Cela dépasse mon entendement. (Điều đó vượt quá sự hiểu biết của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • D'accord: Đồng ý (thường dùng làm thán từ hoặc tính từ).
  • Convenu: Đã thỏa thuận, đã ấn định.
  • Compétent: năng lực, thông thạo (cho nghĩa " khả năng").
Thành ngữ liên quan
  • Faire l'entendu: (Từ ) Làm ra vẻ quan trọng, làm bộ thông thạo.
    • Il aime faire l'entendu dans les réunions. (Anh ta thích làm ra vẻ quan trọng trong các cuộc họp.)
entendu

C'est entendu, nous nous retrouverons au parc demain.

tính từ
  1. đồng ý, đã quyết định
    • C'est entendu, vous partirez demain
      đồng ý, anh sẽ khởi hành ngày mai
    • C'est une affaire entendue
      đóviệc đã quyết định
  2. (từ , nghĩa ) khả năng, hiểu biết thông thạo
    • Homme entendu à la politique
      người thông thạo về chính trị
    • bien entendu
      dĩ nhiên
    • entendu !
      (thân mật) đồng ý!
    • prendre un air entendu
      làm ra vẻ hiểu thấu đáo
danh từ giống đực
  1. (Faire l'entendu) (từ , nghĩa ) làm ra vẻ quan trọng; làm ra bộ thông thạo

Từ trái nghĩa

Từ chứa "entendu"

Từ có nhắc đến "entendu"