entendu

tính từ
  1. đồng ý, đã quyết định
    • C'est entendu, vous partirez demain
      đồng ý, anh sẽ khởi hành ngày mai
    • C'est une affaire entendue
      đóviệc đã quyết định
  2. (từ , nghĩa ) khả năng, hiểu biết thông thạo
    • Homme entendu à la politique
      người thông thạo về chính trị
    • bien entendu
      dĩ nhiên
    • entendu !
      (thân mật) đồng ý!
    • prendre un air entendu
      làm ra vẻ hiểu thấu đáo
danh từ giống đực
  1. (Faire l'entendu) (từ , nghĩa ) làm ra vẻ quan trọng; làm ra bộ thông thạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "entendu"

Từ có nhắc đến "entendu"

entendu
C'est entendu, nous nous retrouverons au parc demain.