entourer

ngoại động từ
  1. đặt xung quanh, bao quanh, vây quanh
    • Entourer une statue de fleurs
      đặt hoa xung quanh một pho tượng
    • Des haies vives entourent nos villages
      những lũy xanh bao quanh làng chúng ta
  2. sống xung quanh
    • Ceux qui l'entourent
      những người sống xung quanh
  3. ân cần (đối xử)
    • Entourer quelqu'un de soins
      ân cần chăm sóc ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "entourer"