entrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Vào, gia nhập: Di chuyển từ bên ngoài vào bên trong một không gian hoặc trở thành thành viên của một nhóm, tổ chức.
    • Đi vào (một trạng thái, giai đoạn, hoặc chủ đề): Bắt đầu một trạng thái, một quá trình hoặc bắt đầu xem xét một vấn đề cụ thể.
    • trong, bao gồmtrong: Là một phần, một thành tố của một tổng thể.
    • Được thu vào (tiền bạc, thu nhập): Được nhận về, đặc biệtvề mặt tài chính.
  2. Ngoại động từ:

    • Cho vào, nhập vào: Thực hiện hành động đưa một vật nào đó vào bên trong một không gian hoặc hệ thống.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il est entré dans la pièce sans frapper. (Anh ấy đã vào phòng không cửa.)
    • Elle veut entrer dans ce club prestigieux. ( ấy muốn gia nhập câu lạc bộ danh giá đó.)
    • Ne rentrons pas dans les détails maintenant. (Chúng ta đừng đi vào chi tiết bây giờ.)
    • La colère entre dans son regard. (Sự giận dữ hiện lên trong ánh mắt anh ta.)
    • Beaucoup de facteurs entrent en jeu. (Rất nhiều yếu tố liên quan / đóng vai trò.)
    • L'argent entre régulièrement sur son compte. (Tiền được chuyển vào tài khoản của anh ấy đều đặn.)
  • Ngoại động từ:

    • Il faut entrer les données dans l'ordinateur. (Phải nhập dữ liệu vào máy tính.)
    • Le gardien entre les voitures au garage le soir. (Người gác cổng cho xe ô vào nhà xe vào buổi tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "entrer en contact avec quelqu'un": bắt đầu liên lạc, tiếp xúc với ai đó.

    • Je suis entré en contact avec lui par email. (Tôi đã bắt đầu liên lạc với anh ta qua email.)
  • "entrer en vigueur": bắt đầu hiệu lực (luật, quy định).

    • La nouvelle loi entrera en vigueur le mois prochain. (Luật mới sẽ hiệu lực vào tháng tới.)
  • "entrer dans l'histoire": đi vào lịch sử, trở thành huyền thoại.

    • Ce jour est entré dans l'histoire. (Ngày này đã đi vào lịch sử.)
  • "entrer dans les ordres": đi tu, gia nhập giáo hội.

    • Il a décidé d'entrer dans les ordres. (Anh ấy đã quyết định đi tu.)
Biến thể từ gần giống
  • Entrée (danh từ giống cái): lối vào; món khai vị.

    • L'entrée du musée est gratuite. (Lối vào bảo tàngmiễn phí.)
    • Nous avons pris une salade en entrée. (Chúng tôi gọi một đĩa salad làm món khai vị.)
  • Rentrer (động từ): trở về, trở vào (thường về nhà); thu vào.

    • Je rentre à la maison à 18 heures. (Tôi về nhà lúc 6 giờ tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Pénétrer (vào, thâm nhập): nhấn mạnh việc xâm nhập vào bên trong.
  • Intégrer (gia nhập, hội nhập): thường dùng cho tổ chức, nhóm.
  • Débuter (bắt đầu): bắt đầu một cái gì đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Entrer dans: đi vào, gia nhập, bắt đầu (được dùng với nhiều nghĩa khác nhau tùy ngữ cảnh).

    • Entrer dans une colère noire. (Nổi cơn thịnh nộ.)
  • Entrer en: bước vào một trạng thái hoặc giai đoạn.

    • Entrer en guerre. (Bước vào cuộc chiến.)
Thành ngữ liên quan
  • "Faire entrer le loup dans la bergerie": Rước voi về giày mả tổ (đưa kẻ nguy hiểm vào nơi an toàn).

    • En l'engageant, ils ont fait entrer le loup dans la bergerie. (Khi thuê anh ta, họ đã rước voi về giày mả tổ.)
  • "Entrer dans le moule": Hòa nhập, tuân theo các quy tắc chung (đôi khi mang nghĩa tiêu cực).

    • À l'école, il faut entrer dans le moule. (Ở trường, phải biết hòa nhập theo khuôn phép.)
nội động từ
  1. vào, gia nhập
    • Entrer dans la masion
      vào nhà
    • Entrer dans l'armée
      gia nhập quân đội
  2. đi vào
    • Entrer dans les détails
      đi vào những chi tiết
  3. tham dự
    • Entrer dans une dépense
      tham dự vào một món chi tiêu
  4. bắt đầu, bước vào
    • Entrer en convalescence
      bắt đầu thời kỳ dưỡng bệnh
    • Entrer en pourparlers
      bước vào thương thuyết
    • Entrer en colère
      bắt đầu nổi giận
  5. trong; bao gồmtrong
    • L'eau entre pour beaucoupt dans le vin
      nước nhiều trong rượu vang
    • Il entrer de l'orgueil dans son attitude
      trong thái độ anh ta phần kiêu ngạo
    • Développement qui n'entre pas dans le sujet
      sự phát triển ra ngoài đề tài
  6. được thụ vào
    • C'est de l'argent qui entre
      đótiền được thu vào
ngoại động từ
  1. cho vào, nhập
    • Entrer du vin à la cave
      cho rượu vào kho
    • Entrer la voiture au garage
      cho xe vào nhà xe
    • Entre des marchandises au magasin
      nhập hàng vào kho