entrer

nội động từ
  1. vào, gia nhập
    • Entrer dans la masion
      vào nhà
    • Entrer dans l'armée
      gia nhập quân đội
  2. đi vào
    • Entrer dans les détails
      đi vào những chi tiết
  3. tham dự
    • Entrer dans une dépense
      tham dự vào một món chi tiêu
  4. bắt đầu, bước vào
    • Entrer en convalescence
      bắt đầu thời kỳ dưỡng bệnh
    • Entrer en pourparlers
      bước vào thương thuyết
    • Entrer en colère
      bắt đầu nổi giận
  5. trong; bao gồmtrong
    • L'eau entre pour beaucoupt dans le vin
      nước nhiều trong rượu vang
    • Il entrer de l'orgueil dans son attitude
      trong thái độ anh ta phần kiêu ngạo
    • Développement qui n'entre pas dans le sujet
      sự phát triển ra ngoài đề tài
  6. được thụ vào
    • C'est de l'argent qui entre
      đótiền được thu vào
ngoại động từ
  1. cho vào, nhập
    • Entrer du vin à la cave
      cho rượu vào kho
    • Entrer la voiture au garage
      cho xe vào nhà xe
    • Entre des marchandises au magasin
      nhập hàng vào kho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống