episodic

/,epi'sɔdik / Cách viết khác : (episodical) /,epi'sɔdikəl/
tính từ
  1. (thuộc) đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện)
  2. chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "episodic"

episodic
The novel has an episodic structure, with each chapter telling a self-contained story.