occasional

/ə'keiʤənl/
tính từ
  1. thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động
    • an occasional worker
      công nhân phụ động
    • an occasional visitor
      người khách thỉnh thoảng mới đến
  2. (thuộc) cơ hội, (thuộc) dịp đặc biệt; vào dịp đặc biệt; theo biến cố, theo sự kiện

Idioms

  • occasional cause
    lý do phụ, lý do bề ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "occasional"

occasional
An occasional rain shower waters the garden.