equable

/'ekwəbl/
tính từ
  1. không thay đổi, đều
    • equable temperature
      độ nhiệt đều (không thay đổi)
  2. điềm đạm, điềm tĩnh (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "equable"

Từ có nhắc đến "equable"

equable
He enjoys the equable climate of the coastal region.