equable

/'ekwəbl/
Học thuật
Thân thiện
equable

He enjoys the equable climate of the coastal region.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đều đặn, ổn định, không thay đổi: Dùng để mô tả một thứ đó, đặc biệt khí hậu, nhiệt độ hoặc điều kiện, duy trìmức độ ổn định, không sự biến động lớn.
    • Điềm đạm, điềm tĩnh: Dùng để mô tả tính cách của một người bình tĩnh, không dễ nổi nóng hoặc bị kích động.
dụ sử dụng
  • Tính từ (mô tả sự vật):

    • The region is known for its equable climate, with mild temperatures year-round. (Khu vực này nổi tiếng với khí hậu ổn định, nhiệt độ ôn hòa quanh năm.)
    • An equable temperature in the warehouse is crucial for storing these chemicals. (Nhiệt độ đều đặn trong kho rất quan trọng để lưu trữ những hóa chất này.)
  • Tính từ (mô tả tính cách):

    • Her equable nature makes her an excellent teacher for young children. (Bản tính điềm đạm của ấy khiến trở thành một giáo viên tuyệt vời cho trẻ nhỏ.)
    • He remained equable even under intense pressure. (Anh ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh ngay cả dưới áp lực lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "equable disposition": tính tình điềm đạm, ôn hòa.
    • His equable disposition helps him resolve conflicts peacefully. (Tính tình điềm đạm của anh ấy giúp anh giải quyết xung đột một cách ôn hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Equably (trạng từ): một cách điềm tĩnh, một cách ổn định.
    • She responded equably to the criticism. ( ấy đã phản ứng một cách điềm tĩnh trước những lời chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Ổn định, không thay đổi: stable, steady, uniform, constant.
  • Điềm tĩnh: even-tempered, calm, composed, placid, imperturbable.
Từ trái nghĩa
  • Thay đổi, bất ổn: variable, changeable, volatile, unpredictable.
  • Nóng nảy, dễ kích động: temperamental, irritable, excitable, moody.
equable

He enjoys the equable climate of the coastal region.

tính từ
  1. không thay đổi, đều
    • equable temperature
      độ nhiệt đều (không thay đổi)
  2. điềm đạm, điềm tĩnh (người)

Từ tương tự

Từ chứa "equable"

Từ có nhắc đến "equable"