equation

/i'kweiʃn/
Học thuật
Thân thiện
equation

A student solves a math equation on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học) Phương trình: Một mệnh đề toán học khẳng định sự bằng nhau của hai biểu thức, thường chứa một hoặc nhiều ẩn số cần tìm.
    • Sự cân bằng, sự ngang bằng: Trạng thái trong đó các yếu tố, lực lượng, hoặc quan điểm được coi tương đương hoặc giá trị ngang nhau.
    • Sự coi ngang bằng: Hành động đặt hai hoặc nhiều thứ vào cùng một vị trí, tầm quan trọng, hoặc đánh giá như nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Phương trình):
    • Solve the equation x + 5 = 10. (Giải phương trình x + 5 = 10.)
    • Einstein's famous equation is E=mc². (Phương trình nổi tiếng của Einstein E=mc².)
  • Danh từ (Sự cân bằng/coi ngang bằng):
    • The equation of money with happiness is a common misconception. (Việc coi tiền bạc ngang bằng với hạnh phúc một quan niệm sai lầm phổ biến.)
    • There is a delicate equation between supply and demand in the market. ( một sự cân bằng tinh tế giữa cung cầu trên thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be part of the equation": một yếu tố cần được tính đến trong một tình huống hoặc quyết định.
    • Environmental cost must be part of the equation when planning new factories. (Chi phí môi trường phải một phần được tính đến khi lập kế hoạch xây dựng nhà máy mới.)
  • "Balance the equation": Cân bằng các yếu tố, thường trong một tình huống phức tạp.
    • The government is trying to balance the equation between economic growth and inflation control. (Chính phủ đang cố gắng cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế kiểm soát lạm phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Equate (Động từ): Coi bằng nhau, đánh đồng.
    • You should not equate wealth with success. (Bạn không nên đánh đồng sự giàu có với thành công.)
  • Equational (Tính từ): (Thuộc về) phương trình.
    • This is an equational problem. (Đây một bài toán phương trình.)
Từ đồng nghĩa
  • Formula (n): Công thức (thường chỉ một mối quan hệ toán học cố định).
  • Equivalence (n): Sự tương đương.
  • Balance (n): Sự cân bằng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "equation")

Thành ngữ liên quan
  • "It's a simple equation": Đó một điều hiển nhiên, một kết quả dễ dàng đoán trước dựa trên các yếu tố đã biết.
    • If you spend more than you earn, you go into debt. It's a simple equation. (Nếu bạn tiêu nhiều hơn bạn kiếm, bạn sẽ mắc nợ. Đó một phương trình đơn giản.)
equation

A student solves a math equation on the chalkboard.

danh từ
  1. sự làm cân bằng
  2. lượng sai
  3. (toán học) phương trình

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống