equation

/i'kweiʃn/
danh từ
  1. sự làm cân bằng
  2. lượng sai
  3. (toán học) phương trình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "equation"

equation
A student solves a math equation on the chalkboard.