par

/pɑ:/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường
danh từ
  1. sự ngang hàng
    • on a par with
      ngang hàng với
  2. tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình
    • par of exchange
      tỷ giá hối đoái
    • at par
      ngang giá
    • above par
      trên mức trung bình; trên mức quy định
    • below par
      dưới mức bình thường, dưới mức quy định
danh từ
  1. (thông tục), (như) paragraph

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "par"

par
The golfer aims to make par on the challenging third hole.