espacé

Học thuật
Thân thiện
espacé

Les arbres sont plantés de manière espacée dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cách xa, cách quãng: Dùng để mô tả các đối tượng được đặtmột khoảng cách xa nhau hoặc các sự kiện xảy ra với khoảng thời gian dài giữa chúng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les arbres sont plantés de manière très espacée. (Các cây được trồng cách xa nhau.)
    • Ses visites sont de plus en plus espacées. (Những lần thăm viếng của anh ấy ngày càng cách quãng.)
    • Des points espacés sur une ligne. (Những chấm cách quãng trên một đường thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à intervalles espacés": với những khoảng cách thời gian dài.

    • Il ne téléphone qu'à intervalles espacés. (Anh ấy chỉ gọi điện với những khoảng cách thời gian dài.)
  • "bien espacé": rất thưa, rất cách xa.

    • Des villages bien espacés dans la montagne. (Những ngôi làng rất thưa thớt trên núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Espacement (danh từ): sự cách quãng, khoảng cách.

    • L'espacement entre les rendez-vous est trop court. (Khoảng cách giữa các cuộc hẹn quá ngắn.)
  • Espacer (động từ): làm cho cách xa, dãn ra.

    • Il faut espacer les prises de médicaments. (Phải uống thuốc cách quãng ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Éloigné: xa, cách xa.
  • Distant: xa, cách biệt.
  • Clairsemé: thưa thớt.
Từ trái nghĩa
  • Rapproché: gần, sát nhau.
  • Fréquent: thường xuyên.
  • Serré: dày, sát nhau.
espacé

Les arbres sont plantés de manière espacée dans le parc.

tính từ
  1. cách xa, cách quãng