đám

  1. lot; espace
  2. amas
  3. foule; cohorte; tapée; trôlée; volée
  4. parti
  5. fête
  6. enterrement; cortège funèbre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đám"

đám
Một đám mây trắng bay lững lờ trên bầu trời xanh.