ethic

/'eθik/ Cách viết khác : (ethical) /'eθikəl/
tính từ
  1. (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo , đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức)
  3. đúng quy cách (thuốc)
  4. chỉ bán theo đơn thầy thuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ethic
A teacher explains the importance of a strong work ethic to her students.