attic

/'ætik/
tính từ
  1. (thuộc) thành A-ten
  2. sắc sảo, ý nhị
    • attic salt (wit)
      lời nói ý nhị
danh từ
  1. tiếng A-ten
  2. gác mái
  3. (kiến trúc) tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước)

Idioms

  • to have rats in the attic
    (từ lóng) hơi điên, hơi gàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

attic
A family stores old suitcases and holiday decorations in the attic.