excogitation

/eks,kɔdʤi'teiʃn/
danh từ
  1. sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch...), sự bày ra (mưu mô...)
  2. điều (kế hoạch...) nghĩ ra, điều (kế hoạch...) nặn ra, điều (mưu mô...) bày ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

excogitation
A scientist engages in deep excogitation at her desk.