design

/di'zain/
Học thuật
Thân thiện
design

The architect reviews the building design on a large blueprint.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bản vẽ, bản phác thảo, đồ án: Một kế hoạch hoặc bản vẽ chi tiết thể hiện hình dáng, cấu trúc hoặc cách làm của một vật thể, tòa nhà, trang phục, v.v., trước khi được tạo ra.
    • Ý định, mục đích, dự định: Một kế hoạch hoặc quyết định trong tâm trí để làm điều đó.
    • Kiểu dáng, mẫu mã: Hình thức bên ngoài hoặc cách sắp xếp của một vật, đặc biệt nhấn mạnh đến tính thẩm mỹ.
    • Sự thiết kế, sự sáng tạo: Quá trình tưởng tượng lên kế hoạch tạo ra một thứ đó mới.
  2. Động từ:

    • Thiết kế, vẽ kiểu: Tạo ra các bản vẽ, kế hoạch hoặc mẫu mã cho một thứ đó sẽ được xây dựng hoặc sản xuất.
    • Dự định, ý định: một mục đích hoặc kế hoạch cụ thể trong đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The architect showed us the design for the new library. (Kiến trúc sư cho chúng tôi xem bản thiết kế cho thư viện mới.)
    • He has a design to study abroad next year. (Anh ấy ý định đi du học vào năm tới.)
    • I love the simple design of this chair. (Tôi thích kiểu dáng đơn giản của chiếc ghế này.)
  • Động từ:

    • She designs beautiful wedding dresses. ( ấy thiết kế những chiếc váy cưới đẹp.)
    • This course is designed for beginners. (Khóa học này được thiết kế dành cho người mới bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "by design": một cách chủ ý, cố tình.

    • The meeting happened by design, not by accident. (Cuộc gặp xảy ra chủ ý, không phải tình cờ.)
  • "to have designs on something/someone": ý đồ, mưu đồ đối với cái /ai đó (thường theo nghĩa chiếm đoạt hoặc gây hại).

    • He was suspected of having designs on the company's funds. (Anh ta bị nghi ngờ ý đồ đối với quỹ của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Designer (n): nhà thiết kế.

    • She is a famous fashion designer. ( ấy một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.)
  • Designedly (adv): một cách chủ ý, cố ý.

    • He arrived late, designedly, to make an entrance. (Anh ta đến muộn một cách cố ý để tạo sự chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Plan (n/v): kế hoạch, dự định.
  • Intend (v): ý định.
  • Blueprint (n): bản vẽ chi tiết, kế hoạch tổng thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Design for: Thiết kế dành cho (một mục đích cụ thể).
    • This software is designed for graphic artists. (Phần mềm này được thiết kế dành cho các họa sĩ đồ họa.)
Thành ngữ liên quan
  • The best-laid plans/designs of mice and men often go awry: Những kế hoạch được vạch ra kỹ lưỡng nhất cũng có thể sai lệchchỉ không chắc chắn).
    • We planned the picnic perfectly, but it rained. Well, the best-laid designs... (Chúng tôi lên kế hoạch cho buổi ngoại rất hoàn hảo, nhưng trời lại mưa. Đúng kế hoạch tốt đến đâu...).
design

The architect reviews the building design on a large blueprint.

danh từ
  1. đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
    • the design of a machine
      bản đồ án thiết kế một cái máy
    • the design of a book
      đề cương một quyển sách
  2. ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ
    • by (with) design
      với ý định; với mục đích; cố ý để
    • whether by accident or design
      vô tình hay hữu ý
    • with a design to
      nhằm mục đích để
    • to have designs on (against) somebody
      mưu đồ ám hại ai
  3. kế hoạch
  4. cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí
    • a beautiful design of flowers
      cách cắm hoa đẹp mắt
  5. kiểu, mẫu, loại, dạng
    • cars of laters design
      xe ô tô kiểu mới nhất
  6. khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo
ngoại động từ
  1. phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật)
  2. ý định, định, dự kiến, trù tính; y đồ, mưu đồ
    • to design to do (doing) something
      dự định làm việc
    • we did not design this result
      chúng tôi không dự kiến kết quả thế này
  3. chỉ định, để cho, dành cho
    • this little sword was not designed for real fighting
      thanh gươm nhỏ bé này không phải để chiến đấu thực sự
nội động từ
  1. làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án