accès

danh từ giống đực
  1. lối vào
    • L'accès du port
      lối vào cảng.
  2. quyền được vào
    • L'accès d'une carrière
      quyền được vào một ngành
  3. sự tiếp xúc, khả năng tiếp xúc
    • Être d'un accès facile
      dễ tiếp xúc, dễ gần
  4. cơn
    • Accès de fièvre
      cơn sốt
    • Accès de colère
      cơn giận
    • Accès direct / aléatoire
      sự truy cập trực tiếp / ngẫu nhiên
    • avoir accès à
      được vào, được tiếp xúc
    • Avoir accès au palais
      được vào cung điện
    • Le Laos n'a pas accès à la mer
      nước Lào không đường ra biển
    • par accès
      từng cơn, từng lúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

accès
L'accès au port est contrôlé par une barrière.