exode
Định nghĩa
Danh từ: - Vở kịch nhại hài hước ở nhà hát La Mã cổ đại, được trình diễn sau một vở kịch chính. - Phần kết hài hước trong một buổi biểu diễn sân khấu cổ điển.
Ví dụ sử dụng
- (Khán giả cười nghiêng ngả trước vở kịch nhại hài hước sau bi kịch.)
- (Các nhà viết kịch La Mã thường dùng vở kịch nhại hài hước để làm dịu bầu không khí của khán giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
"the exode of a play": phần kết hài hước của một vở kịch.
- The exode of the comedy was filled with slapstick humor. (Phần kết hài hước của vở hài kịch đầy ắp những trò hề thô thiển.)
"to perform an exode": biểu diễn một vở kịch nhại hài hước.
- The actors prepared an exode to entertain the crowd after the main performance. (Các diễn viên đã chuẩn bị một vở kịch nhại hài hước để giải trí cho đám đông sau buổi diễn chính.)
Biến thể và từ gần giống
- Exodic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến vở kịch nhại hài hước.
- The exodic tradition in Roman theater faded as the Empire declined. (Truyền thống kịch nhại hài hước trong nhà hát La Mã phai nhạt khi Đế chế suy tàn.)
Từ đồng nghĩa
- Afterpiece: vở kịch ngắn trình diễn sau vở chính (đặc biệt trong nhà hát La Mã).
- Farce: trò hề, vở kịch hài hước phóng đại.
- Comic interlude: đoạn xen kẽ hài hước.
Các cụm từ liên quan
- Exode of the festival: phần kết hài hước của lễ hội.
- The exode of the festival featured dancing and jokes. (Phần kết hài hước của lễ hội có nhảy múa và chuyện cười.)
Thành ngữ liên quan
- "bring the house down with an exode": làm khán giả cười vỡ rạp bằng một vở kịch nhại hài hước.
- The comedian brought the house down with an exode about Roman politics. (Diễn viên hài đã làm khán giả cười vỡ rạp bằng một vở kịch nhại hài hước về chính trị La Mã.)