exploit

/'eksplɔit/
danh từ giống đực
  1. kỳ công, thành tích chói lọi, kỳ tích
  2. (văn học) chiến công
  3. (luật học, pháp lý) tờ tống đạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

exploit
Un alpiniste réalise un exploit en gravissant une montagne escarpée.