projection

/projection/
danh từ
  1. sự phóng ra, sự bắn ra
    • the projection of a torpedo
      việc phóng một ngư lôi
  2. (toán học) phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu
  3. (điện ảnh) sự chiếu phim
  4. sự nhô ra; sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra
    • a projection on the surface of the globe
      chỗ nhô ra trên mặt địa cầu
  5. sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án
    • to undertake the projection of a new enterprise
      đặt kế hoạch cho một tổ chức kinh doanh mới
  6. sự hiện hình, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "projection"

projection
The teacher draws a geometric projection of a cube on the chalkboard.