fêlé

tính từ
  1. nứt, rạn
    • Vase fêlé
      cái bình rạn
    • avoir la tête fêlée; avoir le cerveau fêlé
      (thân mật) gàn, hâm
    • son fêlé
      âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fêlé"

fêlé
Le vase fêlé est posé sur la table.