fil

danh từ giống đực
  1. chỉ, sợi, dây
    • Fil de soie
      chỉ
    • Fil électrique
      dây điện
    • Fil à plomb
      dây dọi
  2. dây nói
    • Coup de fil
      sự gọi dây nói
  3. chiều thớ (trong đá, gỗ)
  4. lưỡi (dao, kiếm)
    • Le fil d'un rasoir
      lưỡi dao cạo
  5. dòng, đường
    • Le fil de la rivière
      dòng sông
    • Fe fil de la vie
      con đường đời
    • au fil de
      theo dòng
    • Au fil des heures
      theo dòng thời gian
    • cousu de fil blanc
      lộ quá, không giấu giếm được
    • de fil en aiguille
      từ từ, một
    • donner du fil à retordre
      gây khó khăn rắc rối
    • fil d'Ariane
      chỉ nam; cái chỉ đường
    • fils de la Vierge
      nhện bay
    • n'avoir pas inventé le fil à couper le beurre
      (thân mật) không tinh quái
    • n'avoir plus de fil sur la bobine
      (thân mật) hói đầu
    • ne tenir qu'à un fil
      như treo trên sợi tóc, mong manh
    • passer au fil de l'épée
      đâm chết
    • se laisser aller au fil de l'eau
      chớp lấy thời cơ thuận lợi
    • File.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

fil
Une femme coud un bouton avec du fil rouge.