fêter

ngoại động từ
  1. làm lễ
    • Fêter un saint
      làm lễ một vị thánh
  2. ăn mừng
    • Fêter sa réussite à l'examen
      ăn mừng thi đỗ
  3. khoản đãi
    • Fêter quelqu'un
      khoản đãi ai
    • c'est un saint qu'on ne fête plus
      đómột nhân vật đã mất hết uy tín
    • fêter la bouteille
      (thân mật) thích uống rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fêter"