vitre

danh từ giống cái
  1. (tấm) kính, (mặt) kính
    • Les vitres d'une fenêtre
      các kính cửa sổ
    • Vitre avant d'une voiture
      kính trước của xe
  2. (từ , nghĩa ) cửa kính; tủ kính
    • casser les vitres
      xem casser

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vitre"

Từ có nhắc đến "vitre"

vitre
On casse une vitre en jouant au ballon.