facilité

danh từ giống cái
  1. sự dễ dàng
    • Facilité d'un travail
      sự dễ dàng của một công việc
  2. sự tự nhiên, sự bình dị; sự hoạt bát
    • Style d'une grande facilité
      lời văn rất tự nhiên
    • Parler avec facilité
      nói hoạt bát
  3. sự dễ dãi, sự dễ tính
    • Abuser de la facilité d'un homme
      lạm dụng sự dễ tính của một người
  4. năng khiếu
    • Cet enfant n'a aucune facilité
      đứa bé ấy không năng khiếu
  5. (số nhiều) điều kiện dễ dàng
    • Facilités de paiement
      điều kiện trả dễ dàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "facilité"

facilité
L'enfant montre une grande facilité à résoudre le puzzle.