fagot

/'fægət/ Cách viết khác : (fag) /fæg/
danh từ giống đực
  1. củi
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) sinh viên lâm nghiệp
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) tù khổ sai
  4. (từ ; nghĩa ) câu chuyện nhảm
    • fagot d'épines
      người khó tính, người khó chơi
    • il y a fagot et fagot
      người ba bảy đấng, vật ba bảy hạng
    • sentir le fagot
      bị nghidị giáo
    • vin de derrière les fagots
      rượu ngon nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fagot"

Từ có nhắc đến "fagot"

fagot
Un bûcheron porte un fagot de bois sec sur son épaule.