fainéant
/,feənei'ɑ:ɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Lười biếng: Chỉ tính chất của một người không muốn làm việc, không chịu hoạt động hoặc cố gắng.
- Ăn không ngồi rồi: Diễn tả thói quen lười nhác, không có việc làm hoặc tránh né công việc.
Danh từ giống đực:
- Kẻ lười biếng: Người có tính cách lười biếng.
- Kẻ ăn không ngồi rồi: Người sống một cách vô ích, không làm gì có ích.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- C'est un employé fainéant. (Đó là một nhân viên lười biếng.)
- Il a un caractère fainéant. (Anh ta có tính cách lười biếng.)
Danh từ:
- Ce fainéant ne fait jamais ses devoirs. (Kẻ lười biếng này không bao giờ làm bài tập.)
- Ne sois pas un fainéant, aide-moi ! (Đừng có làm kẻ ăn không ngồi rồi, hãy giúp tôi!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Roi fainéant": Vua lười biếng. Đây là một thuật ngữ lịch sử chỉ các vị vua Merovingian cuối cùng của Pháp, những người chỉ có danh nghĩa mà không có thực quyền.
- Les derniers rois mérovingiens étaient appelés des rois fainéants. (Những vị vua Merovingian cuối cùng được gọi là những ông vua lười biếng.)
Biến thể và từ gần giống
- Fainéantise (danh từ giống cái): Sự lười biếng, thói lười nhác.
- Sa fainéantise est décourageante. (Sự lười biếng của anh ta thật đáng thất vọng.)
Từ đồng nghĩa
- Paresseux/paresseuse (tính từ/danh từ): Lười biếng / kẻ lười biếng.
- Oisif/oisive (tính từ/danh từ): Nhàn rỗi, vô công rồi nghề / kẻ nhàn rỗi.
Từ trái nghĩa
- Travailleur/travailleuse (tính từ/danh từ): Chăm chỉ / người chăm chỉ.
- Actif/active (tính từ): Năng động, tích cực.
- Dynamique (tính từ): Năng động.
tính từ
- lười biếng
- Ecolier fainéanthọc sinh lười biếng
danh từ giống đực
- kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi