fainéant

/,feənei'ɑ:ɳ/
Học thuật
Thân thiện
fainéant

Un écolier fainéant regarde par la fenêtre pendant la leçon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lười biếng: Chỉ tính chất của một người không muốn làm việc, không chịu hoạt động hoặc cố gắng.
    • Ăn không ngồi rồi: Diễn tả thói quen lười nhác, không việc làm hoặc tránhcông việc.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ lười biếng: Người tính cách lười biếng.
    • Kẻ ăn không ngồi rồi: Người sống một cách vô ích, không làm gì có ích.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est un employé fainéant. (Đómột nhân viên lười biếng.)
    • Il a un caractère fainéant. (Anh ta tính cách lười biếng.)
  • Danh từ:

    • Ce fainéant ne fait jamais ses devoirs. (Kẻ lười biếng này không bao giờ làm bài tập.)
    • Ne sois pas un fainéant, aide-moi ! (Đừng làm kẻ ăn không ngồi rồi, hãy giúp tôi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Roi fainéant": Vua lười biếng. Đâymột thuật ngữ lịch sử chỉ các vị vua Merovingian cuối cùng của Pháp, những người chỉ có danh nghĩa không thực quyền.
    • Les derniers rois mérovingiens étaient appelés des rois fainéants. (Những vị vua Merovingian cuối cùng được gọi là những ông vua lười biếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Fainéantise (danh từ giống cái): Sự lười biếng, thói lười nhác.
    • Sa fainéantise est décourageante. (Sự lười biếng của anh ta thật đáng thất vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Paresseux/paresseuse (tính từ/danh từ): Lười biếng / kẻ lười biếng.
  • Oisif/oisive (tính từ/danh từ): Nhàn rỗi, công rồi nghề / kẻ nhàn rỗi.
Từ trái nghĩa
  • Travailleur/travailleuse (tính từ/danh từ): Chăm chỉ / người chăm chỉ.
  • Actif/active (tính từ): Năng động, tích cực.
  • Dynamique (tính từ): Năng động.
fainéant

Un écolier fainéant regarde par la fenêtre pendant la leçon.

tính từ
  1. lười biếng
    • Ecolier fainéant
      học sinh lười biếng
danh từ giống đực
  1. kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi

Từ gần giống

Từ chứa "fainéant"