fuseau

danh từ giống đực
  1. (ngành dệt) con suốt hình thoi
  2. hình thoi, thoi
    • Colonne en fuseau
      cột hình thoi
    • Fuseau achromatique
      (sinh vật học; sinhhọc) thoi vô sắc (xuất hiện khi phân bào)
  3. (thể dục thể thao) quần chít (cũng) pantalon fuseau
  4. (toán học; địa lý; địa chất) múi
    • Fuseau sphérique
      múi cầu
    • Fuseau horaire
      múi giờ
  5. (động vật học) ốc thoi
    • jambes en fuseau
      chân khẳng khiu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fuseau"

fuseau
Une femme tisse un fil de laine avec un fuseau.