fange

Học thuật
Thân thiện
fange

Une vieille roue de charrette est enfoncée dans la fange au bord du chemin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (văn học):
    • Bùn: Chất lỏng đặc, dơ bẩn, thườnghỗn hợp của đất nước.
    • (Nghĩa bóng) Vũng bùn, vũng lầy, cảnh đồi trụy: Dùng để ẩn dụ cho một môi trường hoặc tình trạng xã hội ô uế, suy đồi về đạo đức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les roues de la charrette s'enfoncèrent dans la fange. (Bánh xe của chiếc xe bò lún sâu vào bùn.)
    • Ce roman décrit la fange des bas-fonds de la société. (Cuốn tiểu thuyết này mô tả vũng lầy của tầng lớp dưới đáy xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre dans la fange": Sống trong vũng bùn, sống trong cảnh đồi trụy.
    • Après sa déchéance, il a vécu dans la fange. (Sau khi sa sút, anh ta đã sống trong cảnh đồi trụy.)
Biến thể từ gần giống
  • Fangeux, fangeuse (tính từ): Đầy bùn, nhơ nhớp.
    • Un sentier fangeux. (Một con đường mòn đầy bùn.)
  • Enfanger (động từ, ít dùng): Làm vấy bùn, làm ô uế.
Từ đồng nghĩa
  • Boue (danh từ giống cái): Bùn (nghĩa đen, phổ biến hơn).
  • Bourbier (danh từ giống đực): Vũng bùn, tình thế khó khăn.
  • Vice (danh từ giống đực): Thói hư tật xấu, sự đồi trụy (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Traîner quelqu'un dans la fange: Lôi kéo, làm nhục ai đó; bôi nhọ danh dự của ai.
    • La presse à scandale a traîné le politicien dans la fange. (Báo chí giật gân đã bôi nhọ danh dự của chính khách đó.)
fange

Une vieille roue de charrette est enfoncée dans la fange au bord du chemin.

danh từ giống cái (văn học)
  1. bùn
  2. (nghĩa bóng) vũng bùn, vũng lầy, cảnh đồi trụy
    • Vivre dans la fange
      sống trong vũng bùn, sống trong cảnh đồi trụy

Từ chứa "fange"

Từ có nhắc đến "fange"