fange

danh từ giống cái (văn học)
  1. bùn
  2. (nghĩa bóng) vũng bùn, vũng lầy, cảnh đồi trụy
    • Vivre dans la fange
      sống trong vũng bùn, sống trong cảnh đồi trụy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fange"

Từ có nhắc đến "fange"

fange
Une vieille roue de charrette est enfoncée dans la fange au bord du chemin.