force

/fɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
force

The shortstop tags second base for a force out.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sức mạnh, lực: Sức mạnh vật hoặc năng lượng có thể tạo ra chuyển động hoặc thay đổi.
    • lực, sự cưỡng ép: Việc sử dụng sức mạnh để bắt buộc hoặc kiểm soát.
    • Lực lượng: Một nhóm người được tổ chức trang bị, như quân đội hoặc cảnh sát.
    • Ảnh hưởng, sức thuyết phục: Sức mạnh tinh thần hoặc đạo đức tác động mạnh mẽ.
    • Hiệu lực: (Trong pháp luật) Tình trạng giá trị phải được tuân theo.
    • Lực: (Trong vật ) Tác động làm thay đổi trạng thái chuyển động hoặc hình dạng của một vật.
  2. Động từ:

    • Ép buộc, cưỡng ép: Làm cho ai đó làm điều đó chống lại ý muốn của họ bằng lực hoặc áp lực.
    • Dùng sức đẩy/kéo mạnh: Di chuyển hoặc mở thứ đó bằng cách sử dụng sức lực.
    • Làm cho (cái ) xảy ra một cách gượng ép: Thúc đẩy hoặc tạo ra một cách không tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The force of the explosion shattered the windows. (Sức mạnh của vụ nổ làm vỡ tung các cửa sổ.)
    • They took control of the building by force. (Họ đã kiểm soát tòa nhà bằng lực.)
    • The police force is investigating the crime. (Lực lượng cảnh sát đang điều tra vụ án.)
    • There is great force in his argument. ( lẽ của anh ấy sức thuyết phục rất lớn.)
    • The new regulations come into force next month. (Các quy định mới sẽ hiệu lực vào tháng tới.)
  • Động từ:

    • You can't force someone to love you. (Bạn không thể ép ai đó yêu bạn.)
    • He forced the door open with his shoulder. (Anh ta dùng vai đẩy mạnh để mở cánh cửa.)
    • Don't force a smile if you're not happy. (Đừng gượng cười nếu bạn không vui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In force":

    • hiệu lực (về luật pháp, quy định).
      • The treaty is now in force. (Hiệp ước hiện đã hiệu lực.)
    • Với số lượng lớn.
      • Protesters turned out in force. (Những người biểu tình đã xuất hiện rất đông.)
  • "By force of habit": Do thói quen.

    • I checked my phone by force of habit. (Tôi kiểm tra điện thoại do thói quen.)
  • "To force someone's hand": Buộc ai đó phải hành động (thường sớm hơn dự định hoặc tiết lộ ý định của họ).

    • The leak of information forced the minister's hand. (Việc rỉ thông tin đã buộc vị bộ trưởng phải hành động.)
Biến thể từ gần giống
  • Forcible (adj): Dùng lực, tính cưỡng ép.

    • The police made a forcible entry. (Cảnh sát đã đột nhập bằng lực.)
  • Forceful (adj): Mạnh mẽ, sức thuyết phục.

    • She is a forceful speaker. ( ấy một diễn giả mạnh mẽ.)
  • Enforce (v): Thi hành, buộc tuân theo (luật lệ).

    • It is difficult to enforce the new speed limit. (Rất khó để thi hành giới hạn tốc độ mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sức mạnh): Strength, power, energy.
  • Danh từ ( lực): Coercion, compulsion.
  • Danh từ (lực lượng): Troops, personnel.
  • Động từ (ép buộc): Compel, coerce, pressure.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Force back: Kìm nén, nén lại (cảm xúc).

    • She forced back her tears. ( ấy cố nén những giọt nước mắt.)
  • Force out: Buộc phải rời đi, loại bỏ.

    • The scandal forced the CEO out. (Vụ bê bối đã buộc Giám đốc điều hành phải từ chức.)
  • Force on/upon: Áp đặt, ép ai đó phải chấp nhận.

    • He always forces his opinions on others. (Anh ta luôn áp đặt ý kiến của mình lên người khác.)
Thành ngữ liên quan
  • Join forces: Hợp lực, cùng nhau hợp tác.

    • The two companies joined forces to develop the new technology. (Hai công ty đã hợp lực để phát triển công nghệ mới.)
  • A force to be reckoned with: Một thế lực/lực lượng đáng gờm, không thể xem thường.

    • After the merger, they became a force to be reckoned with in the industry. (Sau khi sáp nhập, họ đã trở thành một thế lực đáng gờm trong ngành.)
force

The shortstop tags second base for a force out.

danh từ
  1. thác nước
  2. sức, lực, sức mạnh
    • physical force
      sức mạnh vật chất
    • moral force
      sức mạnh tinh thần
  3. lực, quyền lực; sự bắt buộc
    • by force; per force
      bằng lực bắt buộc
    • by force of circumstances
      do hoàn cảnh bắt buộc
  4. quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội)
    • armed forces
      lực lượng trang
    • the force
      công an
  5. ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục
    • there is force in what you say
      câu nói của anh sức thuyết phục
    • the force of an argument
      sức thuyết phục của một lẽ
  6. sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động
    • to describe something with much force
      tả cái rất sinh động
  7. (pháp ) hiệu lực
    • the law remains in force
      điều luật đó còn hiệu lực
    • to come into force
      hiệu lực
    • to put in force
      thi hành
  8. ý nghĩa
    • the force of a clause
      ý nghĩa của một điều khoản
  9. (vật ) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng
    • internal force
      lực trong
    • external force
      lực ngoài
    • conversation of force
      (từ cổ,nghĩa cổ) sự bảo toàn năng lượng

Idioms

  • by force of
    do nhờ, bằng cách
  • in force
    (quân sự) nhiều
  • in great force
    mạnh mẽ, sung sức
ngoại động từ
  1. dùng lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
    • to force one's way into a house
      dùng lực xông vào nhà
    • to force a statement out of somebody
      bắt ai phải khai ra (tuyên bố) cái
    • to force something upon somebody
      ép buộc ai phải nhận cái
    • to force a woman
      hâm hiếp một người đàn bà
  2. phá (cửa); bẻ (khoá)
  3. (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra)
    • to force a card
      làm cho phải lấy một lá bài nào đo (khi làm trò quỷ thuật bằng bài tẩy)
  4. ép, gượng
    • to force the pace
      tăng tốc độ để ép đối phương chóng mệt (trong cuộc chạy thi)
    • to force a word
      dùng ép một từ
    • to force a smile
      gượng cười
    • to one's voice
      ép giọng
  5. làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn
  6. thúc đẩy, đẩy tới
    • to force a process
      thúc đẩy một quá trình
  7. cưỡng đoạt, chiếm
    • to force something out of someone's hand
      cưỡng đoạt cái ở tay ai
    • to force an enemy stronghold
      chiếm một đồn địch

Idioms

  • to force someone's hand
    bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động