force

/fɔ:s/
danh từ
  1. thác nước
  2. sức, lực, sức mạnh
    • physical force
      sức mạnh vật chất
    • moral force
      sức mạnh tinh thần
  3. lực, quyền lực; sự bắt buộc
    • by force; per force
      bằng lực bắt buộc
    • by force of circumstances
      do hoàn cảnh bắt buộc
  4. quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội)
    • armed forces
      lực lượng trang
    • the force
      công an
  5. ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục
    • there is force in what you say
      câu nói của anh sức thuyết phục
    • the force of an argument
      sức thuyết phục của một lẽ
  6. sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động
    • to describe something with much force
      tả cái rất sinh động
  7. (pháp ) hiệu lực
    • the law remains in force
      điều luật đó còn hiệu lực
    • to come into force
      hiệu lực
    • to put in force
      thi hành
  8. ý nghĩa
    • the force of a clause
      ý nghĩa của một điều khoản
  9. (vật ) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng
    • internal force
      lực trong
    • external force
      lực ngoài
    • conversation of force
      (từ cổ,nghĩa cổ) sự bảo toàn năng lượng

Idioms

  • by force of
    do nhờ, bằng cách
  • in force
    (quân sự) nhiều
  • in great force
    mạnh mẽ, sung sức
ngoại động từ
  1. dùng lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
    • to force one's way into a house
      dùng lực xông vào nhà
    • to force a statement out of somebody
      bắt ai phải khai ra (tuyên bố) cái
    • to force something upon somebody
      ép buộc ai phải nhận cái
    • to force a woman
      hâm hiếp một người đàn bà
  2. phá (cửa); bẻ (khoá)
  3. (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra)
    • to force a card
      làm cho phải lấy một lá bài nào đo (khi làm trò quỷ thuật bằng bài tẩy)
  4. ép, gượng
    • to force the pace
      tăng tốc độ để ép đối phương chóng mệt (trong cuộc chạy thi)
    • to force a word
      dùng ép một từ
    • to force a smile
      gượng cười
    • to one's voice
      ép giọng
  5. làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn
  6. thúc đẩy, đẩy tới
    • to force a process
      thúc đẩy một quá trình
  7. cưỡng đoạt, chiếm
    • to force something out of someone's hand
      cưỡng đoạt cái ở tay ai
    • to force an enemy stronghold
      chiếm một đồn địch

Idioms

  • to force someone's hand
    bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

force
The shortstop tags second base for a force out.