farceur

/'fɑ:sə:/
danh từ giống đực
  1. người pha trò
  2. người không đứng đắn
tính từ
  1. bông lơn, pha trò
  2. không đứng đắn, không nghiêm túc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "farceur"

farceur
Un farceur a caché le téléphone de son ami.