forcer

ngoại động từ
  1. phá, bẻ
    • Forcer une porte
      phá cửa
    • Forcer une serrure
      bẻ khóa
  2. chiếm, cưỡng chiếm
    • Forcer une ville
      cưỡng chiếm một thành phố
  3. buộc, ép; khiến phải
    • Forcer quelqu'un à faire quelque chose
      buộc ai làm việc
    • Forcer ses aptitudes
      ép năng lực của mình
    • Forcer l'admiration
      khiến phải thán phục
    • Forcer une femme
      cưỡng dâm một người đàn bà
  4. thúc, cưỡng
    • Forcer un cheval
      thúc ngựa chạy quá sức
    • Forcer un lièvre à la course
      (săn bắn) thúc đuổi con thỏ
    • Forcer des fleurs
      thúc cho hoa chóng nở
    • Forcer des plantes potagères
      (nông nghiệp) trồng cưỡng rau; trồng rau trái vụ
  5. thêm bội lên, tăng bội lên
    • Forcer la dose d'un médicament
      tăng bội liều thuốc
  6. làm sai lệch; vi phạm
    • Forcer la vérité
      làm sai lệch sự thật
    • Forcer la consigne
      vi phạm quân lệnh
    • forcer la main à quelqu'un
      bắt ai phải làm việc
    • forcer la nature
      làm quá sức mình
    • forcer la porte de quelqu'un
      xông vào nhà ai, sồng sộc vào nhà ai
    • forcer le pas; forcer la marche
      rảo bước lên, đi nhanh lên
nội động từ
  1. gắng sức; (thể dục thể thao) phí sức
  2. căng
    • Cordage qui force trop
      dây căng quá
  3. (đánh bài) (đánh cờ) ra con bài lớn hơn
    • forcer de voiles
      (hàng hải) giong hết buồm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "forcer"

forcer
Une personne utilise un pied-de-biche pour forcer une porte fermée.