fated

/'feitid/
tính từ
  1. do định mệnh, do số mệnh
    • he was fated to do it
      số phải làm việc đó
  2. nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt
    • fated to failure
      nhất định bị thua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "fated"

Từ có nhắc đến "fated"

fated
She felt they were fated to meet again.