fervid

/'fə:vid/
tính từ
  1. (thơ ca) nóng, nóng bỏng
  2. nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "fervid"

Từ có nhắc đến "fervid"

fervid
The poet wrote with fervid passion late into the night.