fervent

/'fə:vənt/
tính từ
  1. nóng, nóng bỏng
  2. nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục
    • fervent love
      tình yêu tha thiết
    • fervent hatred
      căm thù sôi sục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "fervent"

fervent
A fervent admirer holds a bouquet of flowers outside the theater.