feuillée

danh từ giống cái
  1. tán ; nghĩa bóng cây
    • Danser sous la feuillée
      nhảy múa dưới nghĩa bóng cây
  2. (số nhiều) hố xí trong lùm cây (cho quân sự độitrận địa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "feuillée"

feuillée
Une famille pique-nique à l'ombre de la feuillée.