feuillée

Học thuật
Thân thiện
feuillée

Une famille pique-nique à l'ombre de la feuillée.

Từ "feuillée" trong tiếng Phápmột danh từ giống cái có nghĩa là "tán ". Tán thường chỉ phần của cây, nơi tập trung lại tạo thành một lớp che phủ cho cây. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả cây cối, thiên nhiên, có thể mang nghĩa bóng trong một số cụm từ hoặc thành ngữ.

Các nghĩa khác nhau của từ "feuillée":
  1. Tán :

    • Ví dụ: "La feuillée de cet arbre est très dense." (Tán của cây này rất dày.)
  2. Ngữ nghĩa bóng:

    • "Danser sous la feuillée" (nhảy múa dưới tán ) có thể được hiểumột hoạt động vui vẻ, hòa mình vào thiên nhiên, hoặc cũng có thể chỉ những khoảnh khắc thư giãn, thoải mái trong đời sống.
  3. Quân sự:

    • "Dans les feuillets" (trong những tán ) có thể chỉ việc ẩn nấp hoặc trú quân trong khu vực nhiều cây cối, giúp che giấu vị trí của quân đội.
Biến thể cách sử dụng:
  • Feuille: Là dạng số ít của từ "feuillée", nghĩa là "".

    • Ví dụ: "Une feuille tombe de l'arbre." (Một chiếc rơi từ cây.)
  • Feuillage: Danh từ chỉ tán hoặc cây nói chung, có thể dùng để mô tả sự dày đặc hay phong phú của .

    • Ví dụ: "Le feuillage est vert et luxuriant." (Tán màu xanh tươi tốt.)
Từ đồng nghĩa:
  • Végétation: Vegetation (thảm thực vật).
  • Foliage: Tán (mặc dù từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh tiếng Anh nhưng có thể thấy trong tiếng Pháp như một từ mượn).
Thành ngữ cụm từ liên quan:
  • Sous les feuillages: Dưới tán , thường dùng để chỉ một không gian yên bình, gần gũi với thiên nhiên.
  • Cacher sous une feuillée: Che giấu dưới tán , có thể dùng để chỉ việc ẩn náu hoặc bảo vệ điều đó.
Chú ý:

Khi sử dụng từ "feuillée", bạn nên chú ý đến ngữ cảnh ý nghĩa bạn muốn truyền đạt. Trong văn viết, từ này có thể mang tính chất mô tả cao hơn, trong khi trong giao tiếp hàng ngày, có thể chỉ đơn giảntán của cây cối.

feuillée

Une famille pique-nique à l'ombre de la feuillée.

danh từ giống cái
  1. tán ; nghĩa bóng cây
    • Danser sous la feuillée
      nhảy múa dưới nghĩa bóng cây
  2. (số nhiều) hố xí trong lùm cây (cho quân sự độitrận địa)