fille

/'filə/
Học thuật
Thân thiện
fille

Une fille joue avec son chien dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con gái: Chỉ người con thuộc giới tính nữ của cha mẹ.
    • Thiếu nữ, cô gái trẻ: Chỉ một người phụ nữ trẻ, chưa lập gia đình.
    • Người hầu gái, phục vụ: Chỉ người phụ nữ làm công việc phục vụ.
    • (Văn học) Con đẻ, kết quả: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ nguồn gốc hoặc kết quả sinh ra từ một điều đó.
    • (Nghĩa xấu) Gái mại dâm: Chỉ người phụ nữ hành nghề mại dâm.
Ví dụ sử dụng
  • Con gái:

    • Elle a une fille et un garçon. ( ấy có một con gái một con trai.)
    • C'est la fille de mon voisin. (Đócon gái của hàng xóm tôi.)
  • Thiếu nữ, cô gái trẻ:

    • Une jeune fille est assise sur le banc. (Một cô gái trẻ đang ngồi trên ghế dài.)
    • Elle est encore fille. ( ấy vẫn còncon gái [chưa lập gia đình].)
  • Người hầu gái:

    • La fille d'auberge apporta les plats. ( phục vụ quán trọ mang các món ăn ra.)
  • Nghĩa bóng (con đẻ):

    • La peur est souvent la fille de l'ignorance. (Sự sợ hãi thườngcon đẻ của sự thiếu hiểu biết.)
  • Nghĩa xấu (gái mại dâm):

    • Ce quartier est connu pour ses filles. (Khu phố này nổi tiếng nhiều gái mại dâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être encore fille: Vẫn còncon gái (chưa lấy chồng).

    • À trente ans, elle est encore fille. (Ở tuổi ba mươi, ấy vẫn còncon gái.)
  • Vieille fille: Người phụ nữ lớn tuổi chưa lập gia đình (có thể mang sắc thái tiêu cực).

    • Elle est considérée comme une vieille fille par sa famille. ( ấy bị gia đình coi là một bà cô.)
Biến thể từ liên quan
  • Fillete (danh từ giống cái): gái, cô gái nhỏ.

    • Une petite fillette joue dans le parc. (Một gái đang chơi trong công viên.)
  • Filleul, filleule (danh từ): Con đỡ đầu (nam/nữ).

    • Elle est la filleule de ma tante. ( ấycon đỡ đầu của tôi.)
  • Jeune fille (cụm danh từ): Thiếu nữ, cô gái trẻ.

  • Grande fille (cụm danh từ): Con gái đã lớn, con gái tuổi dậy thì.
Từ đồng nghĩa
  • Enfant (féminin): Đứa trẻ (giống cái).
  • Demoiselle: Tiểu thư, cô gái (trang trọng hơn).
  • Servante: Người hầu gái.
  • Prostituée: Gái mại dâm (trực tiếp hơn).
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Fille d'Ève: (Đùa) Phụ nữ, đàn bà (xuất phát từ Kinh thánh, Ève là người phụ nữ đầu tiên).

    • Bien sûr, c'est un secret de fille d'Ève. (Tất nhiên, đóbí mật của phụ nữ.)
  • Fille-mère: Người mẹ đơn thân (nghĩa đen: "con gái-mẹ", thường chỉ người phụ nữ có con không chồng).

    • Elle élève seule son enfant, c'est une fille-mère. ( ấy một mình nuôi con, là một mẹ đơn thân.)
  • Fille publique / fille des rues: Gái mại dâm, gái đường phố.

  • Fille repentie: Gái mại dâm đã cải tạo, quay đầu.
fille

Une fille joue avec son chien dans le jardin.

danh từ giống cái
  1. con gái
    • Fille cinée
      con gái đầu lòng
    • Jeune fille
      thiếu nữ
    • Elle ne s'est jamais mariée, mais elle n'est plus file
      cô ta chưa hề lấy chồng nhưng không còn con gái nữa
    • Une file du Viêtnam
      người con gái đất Việt
  2. (văn học) con đẻ
    • La misère fille du colonianisme
      sự nghèo đói, con đẻ của chủ nghĩa thực dân
  3. (nghĩa xấu) gái đĩ
    • Fréquenter les filles
      đi lại với gái đĩ, đi chơi đĩ
  4. người hầu gái, phục vụ
    • Fille d'auberge
      phục vụ quán ăn
    • Fille de service
      người hầu gái
    • Fille d'honneur
      thể nữ
    • fille d'Eve
      (đùa) phụ nữ, đàn bà
    • filles de france
      (sử học) công chúa nước Pháp
    • fille de la charité
      bà phước
    • filles de la nuit
      sao, tinh tú
    • fille mère
      gái chửa hoang
    • fille publique; filles de joie; fille perdue; fille des rues
      gái đĩ
    • fille repentie
      gái đĩ cải tạo
    • grande fille
      con gái dậy thì