fille

/'filə/
danh từ giống cái
  1. con gái
    • Fille cinée
      con gái đầu lòng
    • Jeune fille
      thiếu nữ
    • Elle ne s'est jamais mariée, mais elle n'est plus file
      cô ta chưa hề lấy chồng nhưng không còn con gái nữa
    • Une file du Viêtnam
      người con gái đất Việt
  2. (văn học) con đẻ
    • La misère fille du colonianisme
      sự nghèo đói, con đẻ của chủ nghĩa thực dân
  3. (nghĩa xấu) gái đĩ
    • Fréquenter les filles
      đi lại với gái đĩ, đi chơi đĩ
  4. người hầu gái, phục vụ
    • Fille d'auberge
      phục vụ quán ăn
    • Fille de service
      người hầu gái
    • Fille d'honneur
      thể nữ
    • fille d'Eve
      (đùa) phụ nữ, đàn bà
    • filles de france
      (sử học) công chúa nước Pháp
    • fille de la charité
      bà phước
    • filles de la nuit
      sao, tinh tú
    • fille mère
      gái chửa hoang
    • fille publique; filles de joie; fille perdue; fille des rues
      gái đĩ
    • fille repentie
      gái đĩ cải tạo
    • grande fille
      con gái dậy thì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fille
Une fille joue avec son chien dans le jardin.