faille

/'feil/
danh từ giống cái
  1. (địa lý; địa chất) phay
  2. chỗ rạn nứt; điểm yếu
    • Raisonnement qui présente des failles
      luận những điểm yếu
  3. lụa phay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "faille"

faille
Le géologue examine une faille dans la roche.