figue

danh từ giống cái
  1. quả sung; quả vả
    • faire la figue à
      (thân mật) cóc cần, coi khinh
    • figue caque
      quả hồng
    • figue de Barbarie
      quả xương rồng vợt
    • mi-figue, mi-raisin
      nửa vừa ý nửa bất đồng; nửa nồng nhiệt nửa lạnh lùng
    • Un accueil mi-figue, mi-raisin
      cuộc đón tiếp nửa nồng nhiệt nửa lạnh lùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "figue"

figue
Une figue mûre repose sur une assiette en céramique blanche.