vague

/veig/
tính từ
  1. lờ mờ, mập mờ, lơ mơ
    • Mot vague
      từ mập mờ
    • Idée vague
      ý kiến lờ mờ
    • Inquiétude vague
      mối lo ngại lơ mơ
  2. lơ đãng
    • Air vague
      vẻ lơ đãng
  3. mờ
    • Couleur vague
      màu mờ
  4. không , khó xác định
    • Douleur vague
      đau khó xác định
  5. rộng, lùng thùng
    • Manteau vague
      áo khoác lùng thùng
    • nerf vague
      (y học) dây thần kinh phế vị
    • terrain vague
      đất bỏ không
    • endroit vague de la forêt
      chỗ quang trong rừng
danh từ giống đực
  1. cái lơ mơ, cái mập mờ; tính lơ mơ, tính mập mờ
    • Avoir horreur du vague
      ghét cái mơ hồ
    • Le vague des passions
      tính lơ mơ của dục vọng
  2. khoảng trống; khoảng không vô định
danh từ giống cái
  1. sóng, làn sóng
    • Vague qui déferle sur les côtes
      sóng vỗ bờ biển
    • Vague d'accompagnement
      sóng theo tàu
    • Vague cambrée/vague stationnaire
      sóng dừng
    • Vague déferlente
      sóng vỗ
    • Vague de fond
      sóng đáy
    • Vague forcée
      sóng dồi
    • Vague frontale
      sóng phía trước
    • Vague moutonnante
      sóng nhấp nhô
    • Vague oblique
      sóng bên
    • Vague d'origine éolienne
      sóng do gió
    • Vague de recul
      sóng lùi
    • Vague de sillage
      sóng rẽ nước
    • Vague superficielle
      sóng mặt
    • Vague de translation
      sóng truyền, sóng chuyển
  2. luồng, làn
    • Des vagues de gaz
      những luồng khí
    • Vague de cheveux
      làn tóc
  3. đợt
    • Vague d'assaut
      đợt tấn công, đợt xung phong
    • Vague de chaleur
      đợt nóng
  4. cào trộn hèm bia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vague
Une vague déferle doucement sur la plage de sable fin.