fougue

danh từ giống cái
  1. sự hăng, tính hăng
    • Cheval plein de fougue
      con ngựa hăng
    • la fougue de la jeunesse
      tính hăng của tuổi trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fougue"

Từ có nhắc đến "fougue"

fougue
Le cheval galope avec fougue dans le pré.