fugue

/fju:g/
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) fuga
  2. (thân mật) sự trốn ra chốc lát (khỏi nơi mình ở)
    • Enfant qui fait une fugue
      chú bé trốn đi chơi chốt lát
  3. (y học) cơn bỏ nhà ra đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fugue"

fugue
L'enfant fait une fugue pour aller au parc.